
Đối tượng: Người bắt đầu từ số 0
Hình thức Học online qua Zoom/Google Meet
Số buổi: 30 - 40 buổi
Thời lượng: 90 phút - Tuần 3 buổi tối
Mục tiêu: trình độ Nat Test N5
Trọng tâm: Phát âm + nhận diện + viết Hiragana
Tuy nhiên Các bạn vẫn phải trau dồi học Tiếng Nhật mỗi ngày cho đến lúc Bạn lên đường qua Nhật học
Lộ trình tổng thể
| Giai đoạn | Nội dung | Số buổi |
|---|---|---|
| Phần 1 | Hiragana + Katakana + phát âm | 4 |
| Phần 2 | Từ vựng N5 cơ bản | 6 |
| Phần 3 | Ngữ pháp N5 | 12 |
| Phần 4 | Kanji N5 | 6 |
| Phần 5 | Đọc hiểu | 4 |
| Phần 6 | Nghe hiểu | 4 |
| Phần 7 | Luyện đề N5 | 4 |
| Tổng | 40 buổi |
PHƯƠNG PHÁP DẠY ONLINE VỚI MỖI CHỮ THEO CHU TRÌNH NHƯ SAU :
NHÌN - NGHE - ĐỌC - VIẾT - NGHE LẠI - NHỚ - KIỂM TRA
Giáo trình tiếng Nhật N5 các bạn sẽ học các bài như sau
PHẦN 1: HIRAGANA & KATAKANA
Bài 1: Làm quen với tiếng Nhật
Bài 2: Hiragana あ~な và Katakana
Bài tập: nghe → viết → đọc → nhận diện chữ.
.jpg)
PHẦN 2: TỪ VỰNG N5
Chủ đề : Gia đình
PHẦN 3: NGỮ PHÁP N5 ( PHẦN TRỌNG TÂM )
GỒM 10 BÀI :
PHẦN 4: KANJI N5
.jpg)
Nhóm thời gian
| Kanji | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 日 | にち・ひ | ngày, mặt trời |
| 月 | げつ・つき | tháng, mặt trăng |
| 火 | か | lửa |
| 水 | すい・みず | nước |
| 木 | もく・き | cây |
| 金 | きん・かね | tiền/vàng |
| 土 | ど・つち | đất |
Nhóm số 一 二 三 四 五 - 六 七 八 九 十
Nhóm người 人 男 女 子 父 母 友
Nhóm địa điểm 山 川 田 町 駅 校 国
???? PHẦN 5: NGHE HIỂU N5
Mỗi bài nghe nên có 3 lần nghe:
Lần 1: Nghe toàn bộ, không nhìn đáp án.
Lần 2: Nghe và chọn đáp án.
Lần 3: Nghe lại + nhìn transcript.
PHẦN 6: ĐỌC HIỂU
Từ → câu → đoạn ngắn → thông báo → hội thoại.
PHẦN 7: LUYỆN THI
Mini Test
① Từ vựng 10–15 câu
② Kanji 10 câu
③ Ngữ pháp 15 câu
④ Đọc hiểu 5–10 câu
⑤ Nghe hiểu 5–10 câu
