
CHECKLIST HỒ SƠ XIN VISA DU HỌC CANADA
I. Giấy tờ cá nhân
☐ 1. Hộ chiếu gốc (còn hạn)
☐ 2. Hộ chiếu cũ (nếu có)
☐ 3. Trang thông tin hộ chiếu scan màu
☐ 4. Căn cước công dân
☐ 5. Giấy khai sinh
☐ 6. Sổ hộ khẩu hoặc giấy xác nhận cư trú (nếu cần)
☐ 7. Giấy đăng ký kết hôn (nếu đã kết hôn)
☐ 8. Giấy xác nhận đổi tên (nếu có)
☐ 9. Ảnh theo tiêu chuẩn IRCC (nếu được yêu cầu)
II. Hồ sơ học tập
☐ 10. Letter of Acceptance (LOA)
☐ 11. Provincial Attestation Letter (PAL) (nếu thuộc diện yêu cầu)
☐ 12. Bằng tốt nghiệp THPT
☐ 13. Học bạ THPT
☐ 14. Bằng Cao đẳng (nếu có)
☐ 15. Bảng điểm Cao đẳng
☐ 16. Bằng Đại học (nếu có)
☐ 17. Bảng điểm Đại học
☐ 18. Chứng chỉ IELTS Academic/PTE/TOEFL
☐ 19. Chứng chỉ ngoại ngữ khác (nếu có)
☐ 20. Giấy xác nhận sinh viên (nếu đang học)
☐ 21. Các chứng chỉ nghề, chứng chỉ chuyên môn
III. Hồ sơ tài chính
☐ 22. Sổ tiết kiệm
☐ 23. Giấy xác nhận số dư ngân hàng
☐ 24. Sao kê tài khoản ngân hàng 6 tháng
☐ 25. Giấy xác nhận tiền gửi có kỳ hạn
☐ 26. Chứng minh nguồn gốc tiền gửi
☐ 27. Hồ sơ đầu tư (nếu có)
IV. Hồ sơ của người bảo lãnh tài chính
☐ 28. CCCD của người bảo lãnh
☐ 29. Giấy khai sinh chứng minh quan hệ
☐ 30. Giấy đăng ký kết hôn của bố mẹ (nếu cần)
☐ 31. Hợp đồng lao động
☐ 32. Giấy xác nhận công tác
☐ 33. Sao kê lương 6 tháng
☐ 34. Tờ khai thuế thu nhập cá nhân
☐ 35. Quyết toán thuế
Nếu kinh doanh:
☐ 36. Giấy phép đăng ký kinh doanh
☐ 37. Báo cáo tài chính
☐ 38. Báo cáo thuế
☐ 39. Sao kê tài khoản công ty
V. Tài sản (không bắt buộc nhưng nên có)
☐ 40. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
☐ 41. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà
☐ 42. Giấy đăng ký ô tô
☐ 43. Hợp đồng cho thuê nhà (nếu có)
☐ 44. Hồ sơ cổ phiếu
☐ 45. Hồ sơ trái phiếu
☐ 46. Hồ sơ quỹ đầu tư
VI. Hồ sơ giải trình
☐ 47. Statement of Purpose (SOP)
☐ 48. Study Plan
☐ 49. Curriculum Vitae (CV)
☐ 50. Thư giải trình khoảng trống học tập/làm việc (nếu có)
☐ 51. Giấy xác nhận việc làm
☐ 52. Hợp đồng lao động hiện tại
☐ 53. Quyết định nghỉ việc (nếu có)
VII. Hồ sơ trường học
☐ 54. Biên lai đóng học phí
☐ 55. Hóa đơn ký túc xá (nếu có)
☐ 56. Giấy xác nhận học bổng (nếu có)
☐ 57. Email trao đổi với trường (nếu cần)
VIII. Hồ sơ y tế
☐ 58. Giấy khám sức khỏe theo chỉ định của IRCC (nếu được yêu cầu)
☐ 59. Biên nhận khám sức khỏe
IX. Hồ sơ xin visa
☐ 60. Đơn xin Study Permit
☐ 61. Biên lai lệ phí Study Permit
☐ 62. Biên lai Biometrics
☐ 63. Thư hướng dẫn lấy sinh trắc học (BIL)
☐ 64. Xác nhận đã lấy Biometrics
X. Giấy tờ bổ sung (nếu có)
☐ 65. Giấy đổi tên
☐ 66. Giấy xác nhận học bổng
☐ 67. Giấy xác nhận công tác của bố/mẹ
☐ 68. Thư bảo lãnh tài chính
☐ 69. Các thư giải trình bổ sung theo yêu cầu của IRCC
Những giấy tờ IRCC thường xem xét kỹ nhất
Việc chuẩn bị hồ sơ đầy đủ, logic và nhất quán sẽ quan trọng hơn việc chỉ nộp thật nhiều giấy tờ.
Tuỳ theo tình trạng hồ sơ du học sinh , Nếu một tài liệu không áp dụng cho trường hợp của bạn, bạn có thể bỏ qua thay vì cố bổ sung không cần thiết.