
BÀNG GIÁ DỊCH THUẬT (VNĐ)
Loại văn bản/ Ngôn ngữ
| VB theo mẫu: lý lịch, khai sinh… | VB thông thường , giấy mời, công văn | VB chuyên ngành văn hóa, xã hội |
VB các chuyên ngành | ||
Kinh tế | CNTT, Cơ khí | Y, Dược, lý, hóa | ||||
| Dịch xuôi | ||||||
| Anh-Việt | 70 | 75 | 90 | 120 | 130 | 140 |
| Đức- Việt | 95 | 100 | 110 | 130 | 140 | 150 |
| Nhât- Việt | 90 | 95 | 100 | 130 | 140 | 150 |
| Hàn- Việt | 90 | 95 | 100 | 130 | 140 | 150 |
| Trung- Việt | 90 | 95 | 100 | 130 | 140 | 150 |
| Dịch ngược | ||||||
Việt- Anh | 90 | 95 | 100 | 130 | 140 | 150 |
Việt- Đức | 100 | 110 | 120 | 140 | 150 | 160 |
Việt- Nhật | 95 | 100 | 110 | 120 | 150 | 160 |
Việt- Hàn | 95 | 100 | 110 | 120 | 150 | 160 |
Việt Trung | 95 | 100 | 110 | 120 | 150 | 160 |
Ghi chú:
1/ Về hình thức văn bản chuẩn: Khổ A4, cỡ chữ 14, cách dòng 1,5, lề trái 3cm, lề phải 2cm, cách trên 2,5cm, cách duới 2,5cm;
hoặc 1 trang khổ A4 có 350 từ đã dịch thuật
2/ Về giá: